Thủy điện Đắk Glun
Energy for Future

engineering Dữ liệu kỹ thuật

Hồ Sơ Kỹ Thuật Dự Án

Thông số chi tiết về quy mô, thiết kế và công nghệ của cụm nhà máy thủy điện Đắk Glun 2 & 3.

01

Thủy Điện Đắk Glun 2

Dự án thành phần phía thượng lưu

Cấp công trình: III Vùng: Tây Nguyên

water_drop Thông số Thủy văn & Hồ chứa

Diện tích lưu vực (Flv) 112 km²
Lượng mưa bình quân (X0) 2,450 mm
Mực nước dâng (MNDBT) 760.0 m
Mực nước chết (MNC) 758.0 m
Dung tích hữu ích (Vhi) 0.85 x 10⁶ m³

foundation Công trình đầu mối

Đập dâng Bê tông trọng lực (CVC)
Chiều cao đập lớn nhất 22.5 m
Đập tràn Tràn tự do phím piano
Lưu lượng xả lũ (P=1%) 450 m³/s

settings_input_component Tuyến năng lượng

Cửa lấy nước Bê tông cốt thép, cửa van phẳng
Kênh dẫn nước Kênh hở, chiều dài 3.2 km
Đường ống áp lực Thép hàn, D = 2.2m

factory Nhà máy & Thiết bị

Công suất lắp máy 5.0 MW
Số tổ máy 2 tổ
Loại tua bin Francis trục ngang
Sản lượng điện TB năm 18.5 Triệu kWh
02

Thủy Điện Đắk Glun 3

Dự án chính với hệ thống đập phụ

Cấp công trình: III Trạng thái: Vận hành

Thông số tuyến chính

  • Diện tích lưu vực 156 km²
  • Mực nước dâng (MNDBT) 730.0 m
  • Mực nước chết (MNC) 727.0 m
  • Dung tích toàn bộ 1.2 x 10⁶ m³

Đầu mối tuyến chính

  • Loại đập Đập đất đồng chất
  • Chiều cao đập 28.0 m
  • Tràn xả lũ Tràn có cửa van cung

Tuyến đập phụ (Suối Đắk K’long)

Bổ sung nguồn nước cho hồ chứa chính qua hệ thống chuyển nước.

  • Diện tích lưu vực phụ 42 km²
  • Đập dâng phụ Bê tông cốt thép
  • Chiều dài đập 120 m
  • Cống lấy nước 2.5 x 2.5 m

Tuyến năng lượng

  • Kênh dẫn chính Kênh hở & Cầu máng, dài 4.5km
  • Đường ống áp lực chính 2 đường ống thép, D=1.8m
  • Đường ống từ đập phụ Ống composite cốt sợi thủy tinh
electric_meter

Nhà Máy Đắk Glun 3

Công suất lắp máy

6 MW

Loại tua bin

Francis Trục Đứng

Sản lượng điện TB năm

24.0 Triệu kWh

Hệ Thống Điện & Hạ Tầng Chung

Quy mô đầu tư và các hạng mục đấu nối vào lưới điện quốc gia.

architecture

Cấp Công Trình

Công trình được thiết kế theo tiêu chuẩn Cấp III, đảm bảo an toàn chịu lực và ổn định lâu dài trong điều kiện khí hậu Tây Nguyên.

  • Tần suất lũ thiết kế: 1%
  • Tần suất lũ kiểm tra: 0.2%
  • Hệ số an toàn ổn định: K > 1.35
cable

Hệ Thống Điện

Trạm biến áp tăng áp 110/22 kV - 25 MVA
Đường dây truyền tải

Mạch kép 110kV, dây dẫn ACSR-185, kết nối về trạm 110kV Đắk Nông, đảm bảo giải tỏa công suất ổn định.

calendar_month

Tiến Độ & Đầu Tư

Tổng mức đầu tư 345 Tỷ VNĐ
Thời gian thi công 2018 - 2024
Trạng thái hiện tại Vận hành